TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tượng thanh tiếng Đức là gì?

"tượng thanh" trong tiếng Đức là lautmalend (tính từ), lautmalerisch (tính từ).

lautmalend Tính từ

[ˈlaʊ̯tmaːlənt] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tượng thanh.

Xem đầy đủ từ "lautmalend": der/die/das, biến cách, cách chia →

lautmalerisch Tính từ

/ˈlaʊ̯tˌmaːləʁɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tượng thanh.

Xem đầy đủ từ "lautmalerisch": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tượng thanh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tượng thanh tiếng Đức là gì?

"tượng thanh" trong tiếng Đức là lautmalend (tính từ), lautmalerisch (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.