TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tảng đá lớn tiếng Đức là gì?

"tảng đá lớn" trong tiếng Đức là der Felsen (danh từ).

der Felsen Danh từ · giống đực

/ˈfɛlzən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tảng đá lớn, vách đá.

Xem đầy đủ từ "Felsen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tảng đá lớn tiếng Đức là gì?

"tảng đá lớn" trong tiếng Đức là der Felsen (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.