Tởm tiếng Đức là gì?
"tởm" trong tiếng Đức là eklig (tính từ), ekelhaft (tính từ), abstoßend (tính từ).
eklig Tính từ
/ˈeːklɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tởm, gớm, ghê.
ekelhaft Tính từ
/ˈʔeːkl̩haft/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tởm, gớm, ghê.
- Wie ekelhaft! Tởm quá!
Xem đầy đủ từ "ekelhaft": der/die/das, biến cách, cách chia →
abstoßend Tính từ
/ˈapˌʃtoːsn̩t/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tởm, gớm, ghê.
Xem đầy đủ từ "abstoßend": der/die/das, biến cách, cách chia →
ekelerregend Tính từ
/ˈeːkl̩ʔɛɐ̯ˌʁeːɡənt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tởm, gớm, ghê.
Xem đầy đủ từ "ekelerregend": der/die/das, biến cách, cách chia →
grauslich Tính từ
/ˈɡ̥ʁaʊ̯slɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tởm, gớm, ghê.
Xem đầy đủ từ "grauslich": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tởm tiếng Đức là gì?
"tởm" trong tiếng Đức là eklig (tính từ), ekelhaft (tính từ), abstoßend (tính từ).