TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thống soái tiếng Đức là gì?

"thống soái" trong tiếng Đức là der Feldmarschall (danh từ).

der Feldmarschall Danh từ · giống đực

/ˈfɛlt.maʁˌʃal/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thống soái, thống tướng, thống chế.

Xem đầy đủ từ "Feldmarschall": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thống soái tiếng Đức là gì?

"thống soái" trong tiếng Đức là der Feldmarschall (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.