TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thổ dân tiếng Đức là gì?

"thổ dân" trong tiếng Đức là eingeboren (tính từ).

eingeboren Tính từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thổ dân.

Xem đầy đủ từ "eingeboren": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thổ dân tiếng Đức là gì?

"thổ dân" trong tiếng Đức là eingeboren (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.