TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tiếng phạn tiếng Đức là gì?

"tiếng phạn" trong tiếng Đức là Sanskrit (danh từ riêng).

Sanskrit Danh từ riêng

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiếng phạn, phạn ngữ.

Xem đầy đủ từ "Sanskrit": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tiếng phạn tiếng Đức là gì?

"tiếng phạn" trong tiếng Đức là Sanskrit (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.