TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tiệp khắc tiếng Đức là gì?

"tiệp khắc" trong tiếng Đức là Tschechoslowakei (danh từ riêng).

Tschechoslowakei Danh từ riêng

/ˌtʃɛ.ço.slo.vaˈkaɪ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiệp khắc, séc-xlô-va-ki-a.

Xem đầy đủ từ "Tschechoslowakei": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tiệp khắc tiếng Đức là gì?

"tiệp khắc" trong tiếng Đức là Tschechoslowakei (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.