TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tinh dầu tiếng Đức là gì?

"tinh dầu" trong tiếng Đức là das ätherisches Öl (danh từ).

das ätherisches Öl Danh từ · giống trung

/ɛˈteːʁɪʃəs ˈøːl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tinh dầu.

Xem đầy đủ từ "ätherisches Öl": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tinh dầu tiếng Đức là gì?

"tinh dầu" trong tiếng Đức là das ätherisches Öl (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.