TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tinh tinh lùn tiếng Đức là gì?

"tinh tinh lùn" trong tiếng Đức là der Bonobo (danh từ), der Zwergschimpanse (danh từ).

der Bonobo Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tinh tinh lùn.

Xem đầy đủ từ "Bonobo": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Zwergschimpanse Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tinh tinh lùn.

Xem đầy đủ từ "Zwergschimpanse": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tinh tinh lùn tiếng Đức là gì?

"tinh tinh lùn" trong tiếng Đức là der Bonobo (danh từ), der Zwergschimpanse (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.