TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tràn ngập tiếng Đức là gì?

"tràn ngập" trong tiếng Đức là überfluten (động từ), überfüllen (động từ), überschwemmen (động từ).

überfluten Động từ

/ˌʔyːbɐˈfluːtn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tràn ngập.

Xem đầy đủ từ "überfluten": der/die/das, biến cách, cách chia →

überfüllen Động từ

/ˌyːbɐˈfʏlən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tràn ngập.

Xem đầy đủ từ "überfüllen": der/die/das, biến cách, cách chia →

überschwemmen Động từ

/ˌyːbəʁˈʃvɛmən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tràn ngập.

Xem đầy đủ từ "überschwemmen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tràn ngập tiếng Đức là gì?

"tràn ngập" trong tiếng Đức là überfluten (động từ), überfüllen (động từ), überschwemmen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.