TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Trực tuyến tiếng Đức là gì?

"trực tuyến" trong tiếng Đức là online (tính từ).

online Tính từ

/ˈɔnlaɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trực tuyến, trên mạng.

Xem đầy đủ từ "online": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Trực tuyến tiếng Đức là gì?

"trực tuyến" trong tiếng Đức là online (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.