TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Vị hôn phu tiếng Đức là gì?

"vị hôn phu" trong tiếng Đức là der Verlobter (danh từ).

der Verlobter Danh từ · giống đực

/fɛɐ̯ˈloːptɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chồng chưa cưới, vị hôn phu.

Xem đầy đủ từ "Verlobter": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Vị hôn phu tiếng Đức là gì?

"vị hôn phu" trong tiếng Đức là der Verlobter (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.