Vị hôn phu tiếng Đức là gì?
"vị hôn phu" trong tiếng Đức là der Verlobter (danh từ).
der Verlobter Danh từ · giống đực
/fɛɐ̯ˈloːptɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chồng chưa cưới, vị hôn phu.
Xem đầy đủ từ "Verlobter": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Vị hôn phu tiếng Đức là gì?
"vị hôn phu" trong tiếng Đức là der Verlobter (danh từ).