TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Xâm phạm tiếng Đức là gì?

"xâm phạm" trong tiếng Đức là übertreten (động từ).

übertreten Động từ

/ˈyːbɐˌtʁeːtən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xâm phạm.

Xem đầy đủ từ "übertreten": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Xâm phạm tiếng Đức là gì?

"xâm phạm" trong tiếng Đức là übertreten (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.