TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Xương bướm tiếng Đức là gì?

"xương bướm" trong tiếng Đức là das Keilbein (danh từ).

das Keilbein Danh từ · giống trung

/ˈkʰa͡ɪl.ba͡ɪn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xương bướm.

Xem đầy đủ từ "Keilbein": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Xương bướm tiếng Đức là gì?

"xương bướm" trong tiếng Đức là das Keilbein (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.