Xe cút kít tiếng Đức là gì?
"xe cút kít" trong tiếng Đức là die Scheibtruhe (danh từ), die Schubkarre (danh từ).
die Scheibtruhe Danh từ · giống cái
/ˈʃaɪ̯pˌtʁuːɛ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xe đẩy, xe cút kít, xe rùa.
Xem đầy đủ từ "Scheibtruhe": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Schubkarre Danh từ · giống cái
/ˈʃuːpˌkaʁə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xe đẩy, xe cút kít, xe rùa.
Xem đầy đủ từ "Schubkarre": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Xe cút kít tiếng Đức là gì?
"xe cút kít" trong tiếng Đức là die Scheibtruhe (danh từ), die Schubkarre (danh từ).