Xe máy tiếng Đức là gì?
"xe máy" trong tiếng Đức là das Motorrad (danh từ).
das Motorrad Danh từ · giống trung
[ˈmoːtoːɐ̯ˌʁaːt] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xe máy, xe gắn máy, xe mô tô, mô tô.
- Ich habe euch ein Motorrad gekauft. Tôi đã mua xe máy cho bạn.
- Ich habe dir ein Motorrad gekauft. Tôi đã mua xe máy cho bạn.
Xem đầy đủ từ "Motorrad": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Xe máy tiếng Đức là gì?
"xe máy" trong tiếng Đức là das Motorrad (danh từ).