TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Xe rùa tiếng Đức là gì?

"xe rùa" trong tiếng Đức là die Scheibtruhe (danh từ), die Schubkarre (danh từ).

die Scheibtruhe Danh từ · giống cái

/ˈʃaɪ̯pˌtʁuːɛ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xe đẩy, xe cút kít, xe rùa.

Xem đầy đủ từ "Scheibtruhe": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Schubkarre Danh từ · giống cái

/ˈʃuːpˌkaʁə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xe đẩy, xe cút kít, xe rùa.

Xem đầy đủ từ "Schubkarre": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Xe rùa tiếng Đức là gì?

"xe rùa" trong tiếng Đức là die Scheibtruhe (danh từ), die Schubkarre (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.