TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Xiêm la tiếng Đức là gì?

"xiêm la" trong tiếng Đức là Siam (danh từ riêng).

Siam Danh từ riêng

[ˈziːam] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xiêm la.

Xem đầy đủ từ "Siam": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Xiêm la tiếng Đức là gì?

"xiêm la" trong tiếng Đức là Siam (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.