TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zusammendrücken

giọng máy của trình duyệt

zusammendrücken nghĩa là dồn, chen.

Nghĩa của zusammendrücken

Động từ

  1. Dồn, chen.

Chia động từ zusammendrücken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: zusammengedrücktPhân từ I: zusammendrückend

Động từ tách: tiểu từ zusammen tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich drücke zusammen…).

Hiện tại Präsens

  • ich drücke zusammen
  • du drückst zusammen
  • er/sie/es drückt zusammen
  • wir drücken zusammen
  • ihr drückt zusammen
  • sie/Sie drücken zusammen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich drückte zusammen
  • du drücktest zusammen
  • er/sie/es drückte zusammen
  • wir drückten zusammen
  • ihr drücktet zusammen
  • sie/Sie drückten zusammen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe zusammengedrückt
  • du hast zusammengedrückt
  • er/sie/es hat zusammengedrückt
  • wir haben zusammengedrückt
  • ihr habt zusammengedrückt
  • sie/Sie haben zusammengedrückt

Tương lai Futur I

  • ich werde zusammendrücken
  • du wirst zusammendrücken
  • er/sie/es wird zusammendrücken
  • wir werden zusammendrücken
  • ihr werdet zusammendrücken
  • sie/Sie werden zusammendrücken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich drücke zusammen
  • du drückest zusammen
  • er/sie/es drücke zusammen
  • wir drücken zusammen
  • ihr drücket zusammen
  • sie/Sie drücken zusammen

Mệnh lệnh Imperativ

  • drück zusammen! (du)
  • drückt zusammen! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to compress; to press together

Câu hỏi thường gặp

zusammendrücken nghĩa là gì?

zusammendrücken (động từ) nghĩa là dồn, chen.

Chia động từ zusammendrücken ở thì hiện tại thế nào?

ich drücke zusammen, du drückst zusammen, er/sie/es drückt zusammen, wir drücken zusammen, ihr drückt zusammen, sie/Sie drücken zusammen. Phân từ II: zusammengedrückt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.