TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der ÖV

danh từ giống đực
/øːfaʊ/ giọng máy của trình duyệt

der ÖV nghĩa là giao thông công cộng.

Nghĩa của ÖV

Danh từ · giống đực

  1. Giao thông công cộng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ public transport

Câu hỏi thường gặp

ÖV nghĩa là gì?

ÖV (danh từ) nghĩa là giao thông công cộng.

ÖV là der, die hay das?

ÖV là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der ÖV).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.