TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Abgesandter

danh từ giống đực
/ˈapɡəˌzantɐ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Abgesandte · sinh cách: des Abgesandten

der Abgesandter nghĩa là sứ giả.

Nghĩa của Abgesandter

Danh từ · giống đực

  1. Sứ giả.

Biến cách của Abgesandter (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Abgesandterdie Abgesandte
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Abgesandtender Abgesandter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Abgesandtemden Abgesandten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Abgesandtendie Abgesandte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ emissary (male or of unspecified gender)

Câu hỏi thường gặp

Abgesandter nghĩa là gì?

Abgesandter (danh từ) nghĩa là sứ giả.

Abgesandter là der, die hay das?

Abgesandter là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Abgesandter); số nhiều: die Abgesandte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.