abstrus
[apˈstʁuːs] giọng máy của trình duyệt
abstrus nghĩa là huyền diệu.
Nghĩa của abstrus
Tính từ
- Huyền diệu.
So sánh của abstrus
| So sánh hơn | abstruser |
| So sánh nhất | am abstrusesten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abstrus
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ difficult to follow or comprehend, abstruse; absurd, nonsensical, very implausible (especially of claims, ideas)
- Phó từ abstrusely
Câu hỏi thường gặp
abstrus nghĩa là gì?
abstrus (tính từ) nghĩa là huyền diệu.