TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

abstrus

[apˈstʁuːs] giọng máy của trình duyệt

abstrus nghĩa là huyền diệu.

Nghĩa của abstrus

Tính từ

  1. Huyền diệu.

So sánh của abstrus

So sánh hơnabstruser
So sánh nhấtam abstrusesten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abstrus

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ difficult to follow or comprehend, abstruse; absurd, nonsensical, very implausible (especially of claims, ideas)
  • Phó từ abstrusely

Câu hỏi thường gặp

abstrus nghĩa là gì?

abstrus (tính từ) nghĩa là huyền diệu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.