TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

absuchen

/ˈʔapzuːxən/ giọng máy của trình duyệt

absuchen nghĩa là tìm, tìm kiếm.

Nghĩa của absuchen

Động từ

  1. Tìm, tìm kiếm.

Chia động từ absuchen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: abgesuchtPhân từ I: absuchend

Động từ tách: tiểu từ ab tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich suche ab…).

Hiện tại Präsens

  • ich suche ab
  • du suchst ab
  • er/sie/es sucht ab
  • wir suchen ab
  • ihr sucht ab
  • sie/Sie suchen ab

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich suchte ab
  • du suchtest ab
  • er/sie/es suchte ab
  • wir suchten ab
  • ihr suchtet ab
  • sie/Sie suchten ab

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe abgesucht
  • du hast abgesucht
  • er/sie/es hat abgesucht
  • wir haben abgesucht
  • ihr habt abgesucht
  • sie/Sie haben abgesucht

Tương lai Futur I

  • ich werde absuchen
  • du wirst absuchen
  • er/sie/es wird absuchen
  • wir werden absuchen
  • ihr werdet absuchen
  • sie/Sie werden absuchen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich suche ab
  • du suchest ab
  • er/sie/es suche ab
  • wir suchen ab
  • ihr suchet ab
  • sie/Sie suchen ab

Mệnh lệnh Imperativ

  • such ab! (du)
  • sucht ab! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to scour; to search

Câu hỏi thường gặp

absuchen nghĩa là gì?

absuchen (động từ) nghĩa là tìm, tìm kiếm.

Chia động từ absuchen ở thì hiện tại thế nào?

ich suche ab, du suchst ab, er/sie/es sucht ab, wir suchen ab, ihr sucht ab, sie/Sie suchen ab. Phân từ II: abgesucht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.