TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Adler

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈaːdlər/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Adlers

der Adler nghĩa là chim đại bàng, đại bàng.

Nghĩa của Adler

Danh từ · giống đực

  1. Chim đại bàng, đại bàng.

Biến cách của Adler (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Adlerdie Adler
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Adlersder Adler
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Adlerden Adlern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Adlerdie Adler

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Adler

  • Wie viele Eier legt ein Adler? Một con đại bàng đẻ bao nhiêu quả trứng? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13935726
  • Der Vogel war halb so groß wie ein Adler. Con chim đó to bằng nửa con đại bàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #623737

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ eagle; eagle, as used on a coat of arms

Câu hỏi thường gặp

Adler nghĩa là gì?

Adler (danh từ) nghĩa là chim đại bàng, đại bàng.

Adler là der, die hay das?

Adler là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Adler).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.