der Adler
sinh cách: des Adlers
der Adler nghĩa là chim đại bàng, đại bàng.
Nghĩa của Adler
Danh từ · giống đực
- Chim đại bàng, đại bàng.
Biến cách của Adler (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Adler | die Adler |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Adlers | der Adler |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Adler | den Adlern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Adler | die Adler |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Adler
- Wie viele Eier legt ein Adler? Một con đại bàng đẻ bao nhiêu quả trứng? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13935726
- Der Vogel war halb so groß wie ein Adler. Con chim đó to bằng nửa con đại bàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #623737
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ eagle; eagle, as used on a coat of arms
Câu hỏi thường gặp
Adler nghĩa là gì?
Adler (danh từ) nghĩa là chim đại bàng, đại bàng.
Adler là der, die hay das?
Adler là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Adler).