TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Afghanistan

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/afˈɡaːnɪstaːn/ giọng máy của trình duyệt

Afghanistan nghĩa là áp-ga-ni-xtan, a phú hãn.

Nghĩa của Afghanistan

Danh từ riêng

  1. Áp-ga-ni-xtan, a phú hãn.

Câu ví dụ với Afghanistan

  • Vor kurzem wurden in Afghanistan reichhaltige Mineralvorkommen entdeckt. Các mỏ giàu khoáng sản đã được phát hiện gần đây ở Afghanistan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #439864

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Afghanistan (a landlocked country between Central Asia and South Asia)

Câu hỏi thường gặp

Afghanistan nghĩa là gì?

Afghanistan (danh từ riêng) nghĩa là áp-ga-ni-xtan, a phú hãn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.