die Ahnenforschung
số nhiều: die Ahnenforschungen · sinh cách: der Ahnenforschung
die Ahnenforschung nghĩa là gia phả học.
Nghĩa của Ahnenforschung
Danh từ · giống cái
- Gia phả học.
Biến cách của Ahnenforschung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Ahnenforschung | die Ahnenforschungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Ahnenforschung | der Ahnenforschungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Ahnenforschung | den Ahnenforschungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Ahnenforschung | die Ahnenforschungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ahnenforschung
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ genealogy
Câu hỏi thường gặp
Ahnenforschung nghĩa là gì?
Ahnenforschung (danh từ) nghĩa là gia phả học.
Ahnenforschung là der, die hay das?
Ahnenforschung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ahnenforschung); số nhiều: die Ahnenforschungen.