TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ahnungslos

/ˈaːnʊŋsˌloːs/ giọng máy của trình duyệt

ahnungslos nghĩa là không đầu mối, không hiểu đời, không manh mối.

Nghĩa của ahnungslos

Tính từ

  1. Không đầu mối, không hiểu đời, không manh mối.

So sánh của ahnungslos

So sánh hơnahnungsloser
So sánh nhấtam ahnungslosesten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ clueless, unknowing

Câu hỏi thường gặp

ahnungslos nghĩa là gì?

ahnungslos (tính từ) nghĩa là không đầu mối, không hiểu đời, không manh mối.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.