die Aktivkohle
số nhiều: die Aktivkohlen · sinh cách: der Aktivkohle
die Aktivkohle nghĩa là than hoạt tính.
Nghĩa của Aktivkohle
Danh từ · giống cái
- Than hoạt tính.
Biến cách của Aktivkohle (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Aktivkohle | die Aktivkohlen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Aktivkohle | der Aktivkohlen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Aktivkohle | den Aktivkohlen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Aktivkohle | die Aktivkohlen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ activated carbon, activated charcoal
Câu hỏi thường gặp
Aktivkohle nghĩa là gì?
Aktivkohle (danh từ) nghĩa là than hoạt tính.
Aktivkohle là der, die hay das?
Aktivkohle là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Aktivkohle); số nhiều: die Aktivkohlen.