TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Alkan

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Alkane · sinh cách: des Alkans

das Alkan nghĩa là hoàn chất, than nhẹ đầy.

Nghĩa của Alkan

Danh từ · giống trung

  1. Hoàn chất, than nhẹ đầy.

Biến cách của Alkan (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Alkandie Alkane
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Alkansder Alkane
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Alkanden Alkanen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Alkandie Alkane

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ alkane

Câu hỏi thường gặp

Alkan nghĩa là gì?

Alkan (danh từ) nghĩa là hoàn chất, than nhẹ đầy.

Alkan là der, die hay das?

Alkan là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Alkan); số nhiều: die Alkane.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.