die Alleinherrschaft
số nhiều: die Alleinherrschaften · sinh cách: der Alleinherrschaft
die Alleinherrschaft nghĩa là chế độ chuyên quyền.
Nghĩa của Alleinherrschaft
Danh từ · giống cái
- Chế độ chuyên quyền.
Biến cách của Alleinherrschaft (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Alleinherrschaft | die Alleinherrschaften |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Alleinherrschaft | der Alleinherrschaften |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Alleinherrschaft | den Alleinherrschaften |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Alleinherrschaft | die Alleinherrschaften |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Alleinherrschaft
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ exclusive reign, rule; autocracy; a state, territory subject to such rule
Câu hỏi thường gặp
Alleinherrschaft nghĩa là gì?
Alleinherrschaft (danh từ) nghĩa là chế độ chuyên quyền.
Alleinherrschaft là der, die hay das?
Alleinherrschaft là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Alleinherrschaft); số nhiều: die Alleinherrschaften.