TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Amerikanisierung

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Amerikanisierung

die Amerikanisierung nghĩa là mĩ hoá.

Nghĩa của Amerikanisierung

Danh từ · giống cái

  1. Mĩ hoá.

Biến cách của Amerikanisierung (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Amerikanisierung
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Amerikanisierung
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Amerikanisierung
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Amerikanisierung

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Americanisation, Americanization

Câu hỏi thường gặp

Amerikanisierung nghĩa là gì?

Amerikanisierung (danh từ) nghĩa là mĩ hoá.

Amerikanisierung là der, die hay das?

Amerikanisierung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Amerikanisierung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.