TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Analysis

danh từ giống cái
/aˈna(ː)lyzɪs/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Analysis

die Analysis nghĩa là giải tích toán học, giải tích.

Nghĩa của Analysis

Danh từ · giống cái

  1. Giải tích toán học, giải tích.

Biến cách của Analysis (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Analysis
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Analysis
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Analysis
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Analysis

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ analysis (study of functions etc., the calculus)

Câu hỏi thường gặp

Analysis nghĩa là gì?

Analysis (danh từ) nghĩa là giải tích toán học, giải tích.

Analysis là der, die hay das?

Analysis là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Analysis).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.