andere Länder, andere Sitten nghĩa là nhập gia tùy tục.
Nghĩa của andere Länder, andere Sitten
Tục ngữ
Nhập gia tùy tục.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
Tục ngữ when in Rome, do as the Romans do
Câu hỏi thường gặp
andere Länder, andere Sitten nghĩa là gì?
andere Länder, andere Sitten (tục ngữ) nghĩa là nhập gia tùy tục.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.