TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Arabellion

danh từ giống cái
/aʁabɛˈli̯oːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Arabellionen · sinh cách: der Arabellion

die Arabellion nghĩa là mùa xuân ả rập.

Nghĩa của Arabellion

Danh từ · giống cái

  1. Mùa xuân ả rập.

Biến cách của Arabellion (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Arabelliondie Arabellionen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Arabellionder Arabellionen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Arabellionden Arabellionen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Arabelliondie Arabellionen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Arab Spring

Câu hỏi thường gặp

Arabellion nghĩa là gì?

Arabellion (danh từ) nghĩa là mùa xuân ả rập.

Arabellion là der, die hay das?

Arabellion là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Arabellion); số nhiều: die Arabellionen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.