die Arabellion
số nhiều: die Arabellionen · sinh cách: der Arabellion
die Arabellion nghĩa là mùa xuân ả rập.
Nghĩa của Arabellion
Danh từ · giống cái
- Mùa xuân ả rập.
Biến cách của Arabellion (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Arabellion | die Arabellionen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Arabellion | der Arabellionen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Arabellion | den Arabellionen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Arabellion | die Arabellionen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Arab Spring
Câu hỏi thường gặp
Arabellion nghĩa là gì?
Arabellion (danh từ) nghĩa là mùa xuân ả rập.
Arabellion là der, die hay das?
Arabellion là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Arabellion); số nhiều: die Arabellionen.