der Attaché
số nhiều: die Attachés · sinh cách: des Attachés
der Attaché nghĩa là tuỳ viên.
Nghĩa của Attaché
Danh từ · giống đực
- Tuỳ viên.
Biến cách của Attaché (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Attaché | die Attachés |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Attachés | der Attachés |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Attaché | den Attachés |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Attaché | die Attachés |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ attaché
Câu hỏi thường gặp
Attaché nghĩa là gì?
Attaché (danh từ) nghĩa là tuỳ viên.
Attaché là der, die hay das?
Attaché là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Attaché); số nhiều: die Attachés.