TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Attaché

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Attachés · sinh cách: des Attachés

der Attaché nghĩa là tuỳ viên.

Nghĩa của Attaché

Danh từ · giống đực

  1. Tuỳ viên.

Biến cách của Attaché (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Attachédie Attachés
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Attachésder Attachés
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Attachéden Attachés
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Attachédie Attachés

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ attaché

Câu hỏi thường gặp

Attaché nghĩa là gì?

Attaché (danh từ) nghĩa là tuỳ viên.

Attaché là der, die hay das?

Attaché là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Attaché); số nhiều: die Attachés.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.