TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Attentäterin

danh từ giống cái
/ˈatn̩ˌtɛːtəʁɪn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Attentäterinnen · sinh cách: der Attentäterin

die Attentäterin nghĩa là kẻ ám sát, sát thủ.

Nghĩa của Attentäterin

Danh từ · giống cái

  1. Kẻ ám sát, sát thủ.

Biến cách của Attentäterin (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Attentäterindie Attentäterinnen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Attentäterinder Attentäterinnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Attentäterinden Attentäterinnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Attentäterindie Attentäterinnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ female attacker, assassin

Câu hỏi thường gặp

Attentäterin nghĩa là gì?

Attentäterin (danh từ) nghĩa là kẻ ám sát, sát thủ.

Attentäterin là der, die hay das?

Attentäterin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Attentäterin); số nhiều: die Attentäterinnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.