TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Außerirdischer

danh từ giống đực
/ˈʔaʊ̯s.ɐˌɪɐ̯.dɪʃ.ɐ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Außerirdische · sinh cách: des Außerirdischen

der Außerirdischer nghĩa là người ngoài hành tinh.

Cũng là một dạng biến đổi của Außerirdische — Người ngoài hành tinh.

Nghĩa của Außerirdischer

Danh từ · giống đực

  1. Người ngoài hành tinh.

Biến cách của Außerirdischer (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Außerirdischerdie Außerirdische
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Außerirdischender Außerirdischer
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Außerirdischemden Außerirdischen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Außerirdischendie Außerirdische

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ alien (from space), creature not from Earth, extraterrestrial (male or of unspecified gender)

Câu hỏi thường gặp

Außerirdischer nghĩa là gì?

Außerirdischer (danh từ) nghĩa là người ngoài hành tinh.

Außerirdischer là der, die hay das?

Außerirdischer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Außerirdischer); số nhiều: die Außerirdische.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.