aufpeppen
aufpeppen nghĩa là thêm mắm thêm muối.
Nghĩa của aufpeppen
Động từ
- Thông tục Thêm mắm thêm muối.
Chia động từ aufpeppen
Động từ tách: tiểu từ auf tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich peppe auf…).
Hiện tại Präsens
- ich peppe auf
- du peppst auf
- er/sie/es peppt auf
- wir peppen auf
- ihr peppt auf
- sie/Sie peppen auf
Quá khứ đơn Präteritum
- ich peppte auf
- du pepptest auf
- er/sie/es peppte auf
- wir peppten auf
- ihr pepptet auf
- sie/Sie peppten auf
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe aufgepeppt
- du hast aufgepeppt
- er/sie/es hat aufgepeppt
- wir haben aufgepeppt
- ihr habt aufgepeppt
- sie/Sie haben aufgepeppt
Tương lai Futur I
- ich werde aufpeppen
- du wirst aufpeppen
- er/sie/es wird aufpeppen
- wir werden aufpeppen
- ihr werdet aufpeppen
- sie/Sie werden aufpeppen
Giả định I Konjunktiv I
- ich peppe auf
- du peppest auf
- er/sie/es peppe auf
- wir peppen auf
- ihr peppet auf
- sie/Sie peppen auf
Mệnh lệnh Imperativ
- pepp auf! (du)
- peppt auf! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to spice up, to pimp
Câu hỏi thường gặp
aufpeppen nghĩa là gì?
aufpeppen (động từ) nghĩa là thêm mắm thêm muối.
Chia động từ aufpeppen ở thì hiện tại thế nào?
ich peppe auf, du peppst auf, er/sie/es peppt auf, wir peppen auf, ihr peppt auf, sie/Sie peppen auf. Phân từ II: aufgepeppt.