TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

aufpeppen

/ˈaʊ̯fˌpɛpn̩/ giọng máy của trình duyệt

aufpeppen nghĩa là thêm mắm thêm muối.

Nghĩa của aufpeppen

Động từ

  1. Thông tục Thêm mắm thêm muối.

Chia động từ aufpeppen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: aufgepepptPhân từ I: aufpeppend

Động từ tách: tiểu từ auf tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich peppe auf…).

Hiện tại Präsens

  • ich peppe auf
  • du peppst auf
  • er/sie/es peppt auf
  • wir peppen auf
  • ihr peppt auf
  • sie/Sie peppen auf

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich peppte auf
  • du pepptest auf
  • er/sie/es peppte auf
  • wir peppten auf
  • ihr pepptet auf
  • sie/Sie peppten auf

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe aufgepeppt
  • du hast aufgepeppt
  • er/sie/es hat aufgepeppt
  • wir haben aufgepeppt
  • ihr habt aufgepeppt
  • sie/Sie haben aufgepeppt

Tương lai Futur I

  • ich werde aufpeppen
  • du wirst aufpeppen
  • er/sie/es wird aufpeppen
  • wir werden aufpeppen
  • ihr werdet aufpeppen
  • sie/Sie werden aufpeppen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich peppe auf
  • du peppest auf
  • er/sie/es peppe auf
  • wir peppen auf
  • ihr peppet auf
  • sie/Sie peppen auf

Mệnh lệnh Imperativ

  • pepp auf! (du)
  • peppt auf! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to spice up, to pimp

Câu hỏi thường gặp

aufpeppen nghĩa là gì?

aufpeppen (động từ) nghĩa là thêm mắm thêm muối.

Chia động từ aufpeppen ở thì hiện tại thế nào?

ich peppe auf, du peppst auf, er/sie/es peppt auf, wir peppen auf, ihr peppt auf, sie/Sie peppen auf. Phân từ II: aufgepeppt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.