TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

aufpumpen

[ˈʔaʊ̯fpʊmpm̩] giọng máy của trình duyệt

aufpumpen nghĩa là bơm.

Nghĩa của aufpumpen

Động từ

  1. Bơm.

Chia động từ aufpumpen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: aufgepumptPhân từ I: aufpumpend

Động từ tách: tiểu từ auf tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich pumpe auf…).

Hiện tại Präsens

  • ich pumpe auf
  • du pumpst auf
  • er/sie/es pumpt auf
  • wir pumpen auf
  • ihr pumpt auf
  • sie/Sie pumpen auf

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich pumpte auf
  • du pumptest auf
  • er/sie/es pumpte auf
  • wir pumpten auf
  • ihr pumptet auf
  • sie/Sie pumpten auf

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe aufgepumpt
  • du hast aufgepumpt
  • er/sie/es hat aufgepumpt
  • wir haben aufgepumpt
  • ihr habt aufgepumpt
  • sie/Sie haben aufgepumpt

Tương lai Futur I

  • ich werde aufpumpen
  • du wirst aufpumpen
  • er/sie/es wird aufpumpen
  • wir werden aufpumpen
  • ihr werdet aufpumpen
  • sie/Sie werden aufpumpen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich pumpe auf
  • du pumpest auf
  • er/sie/es pumpe auf
  • wir pumpen auf
  • ihr pumpet auf
  • sie/Sie pumpen auf

Mệnh lệnh Imperativ

  • pump auf! (du)
  • pumpt auf! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pump up

Câu hỏi thường gặp

aufpumpen nghĩa là gì?

aufpumpen (động từ) nghĩa là bơm.

Chia động từ aufpumpen ở thì hiện tại thế nào?

ich pumpe auf, du pumpst auf, er/sie/es pumpt auf, wir pumpen auf, ihr pumpt auf, sie/Sie pumpen auf. Phân từ II: aufgepumpt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.