austricksen
austricksen nghĩa là lừa, bịp.
Nghĩa của austricksen
Động từ
- Lừa, bịp.
Chia động từ austricksen
Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich trickse aus…).
Hiện tại Präsens
- ich trickse aus
- du trickst aus
- er/sie/es trickst aus
- wir tricksen aus
- ihr trickst aus
- sie/Sie tricksen aus
Quá khứ đơn Präteritum
- ich trickste aus
- du trickstest aus
- er/sie/es trickste aus
- wir tricksten aus
- ihr trickstet aus
- sie/Sie tricksten aus
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe ausgetrickst
- du hast ausgetrickst
- er/sie/es hat ausgetrickst
- wir haben ausgetrickst
- ihr habt ausgetrickst
- sie/Sie haben ausgetrickst
Tương lai Futur I
- ich werde austricksen
- du wirst austricksen
- er/sie/es wird austricksen
- wir werden austricksen
- ihr werdet austricksen
- sie/Sie werden austricksen
Giả định I Konjunktiv I
- ich trickse aus
- du tricksest aus
- er/sie/es trickse aus
- wir tricksen aus
- ihr trickset aus
- sie/Sie tricksen aus
Mệnh lệnh Imperativ
- tricks aus! (du)
- trickst aus! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to trick (to gain an advantage); to feint
Câu hỏi thường gặp
austricksen nghĩa là gì?
austricksen (động từ) nghĩa là lừa, bịp.
Chia động từ austricksen ở thì hiện tại thế nào?
ich trickse aus, du trickst aus, er/sie/es trickst aus, wir tricksen aus, ihr trickst aus, sie/Sie tricksen aus. Phân từ II: ausgetrickst.