TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

austricksen

[ˈaʊ̯sˌtʁɪksn̩] giọng máy của trình duyệt

austricksen nghĩa là lừa, bịp.

Nghĩa của austricksen

Động từ

  1. Lừa, bịp.

Chia động từ austricksen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: ausgetrickstPhân từ I: austricksend

Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich trickse aus…).

Hiện tại Präsens

  • ich trickse aus
  • du trickst aus
  • er/sie/es trickst aus
  • wir tricksen aus
  • ihr trickst aus
  • sie/Sie tricksen aus

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich trickste aus
  • du trickstest aus
  • er/sie/es trickste aus
  • wir tricksten aus
  • ihr trickstet aus
  • sie/Sie tricksten aus

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe ausgetrickst
  • du hast ausgetrickst
  • er/sie/es hat ausgetrickst
  • wir haben ausgetrickst
  • ihr habt ausgetrickst
  • sie/Sie haben ausgetrickst

Tương lai Futur I

  • ich werde austricksen
  • du wirst austricksen
  • er/sie/es wird austricksen
  • wir werden austricksen
  • ihr werdet austricksen
  • sie/Sie werden austricksen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich trickse aus
  • du tricksest aus
  • er/sie/es trickse aus
  • wir tricksen aus
  • ihr trickset aus
  • sie/Sie tricksen aus

Mệnh lệnh Imperativ

  • tricks aus! (du)
  • trickst aus! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to trick (to gain an advantage); to feint

Câu hỏi thường gặp

austricksen nghĩa là gì?

austricksen (động từ) nghĩa là lừa, bịp.

Chia động từ austricksen ở thì hiện tại thế nào?

ich trickse aus, du trickst aus, er/sie/es trickst aus, wir tricksen aus, ihr trickst aus, sie/Sie tricksen aus. Phân từ II: ausgetrickst.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.