TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Ausverkauf

danh từ giống đực
/ˈaʊ̯sfɛɐ̯ˌkaʊ̯f/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Ausverkäufe · sinh cách: des Ausverkaufes

der Ausverkauf nghĩa là sự hạ giá.

Nghĩa của Ausverkauf

Danh từ · giống đực

  1. Sự hạ giá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fire sale, clearance sale, liquidation sale

Câu hỏi thường gặp

Ausverkauf nghĩa là gì?

Ausverkauf (danh từ) nghĩa là sự hạ giá.

Ausverkauf là der, die hay das?

Ausverkauf là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Ausverkauf); số nhiều: die Ausverkäufe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.