der Ausverkauf
danh từ giống đực
/ˈaʊ̯sfɛɐ̯ˌkaʊ̯f/ giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Ausverkäufe · sinh cách: des Ausverkaufes
der Ausverkauf nghĩa là sự hạ giá.
Nghĩa của Ausverkauf
Danh từ · giống đực
- Sự hạ giá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fire sale, clearance sale, liquidation sale
Câu hỏi thường gặp
Ausverkauf nghĩa là gì?
Ausverkauf (danh từ) nghĩa là sự hạ giá.
Ausverkauf là der, die hay das?
Ausverkauf là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Ausverkauf); số nhiều: die Ausverkäufe.