TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ausweiten

[ˈaʊsˌvaɪtn̩] giọng máy của trình duyệt

ausweiten nghĩa là kéo dài, nối dài.

Nghĩa của ausweiten

Động từ

  1. Kéo dài, nối dài.

Chia động từ ausweiten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: ausgeweitetPhân từ I: ausweitend

Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich weite aus…).

Hiện tại Präsens

  • ich weite aus
  • du weitest aus
  • er/sie/es weitet aus
  • wir weiten aus
  • ihr weitet aus
  • sie/Sie weiten aus

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich weitete aus
  • du weitetest aus
  • er/sie/es weitete aus
  • wir weiteten aus
  • ihr weitetet aus
  • sie/Sie weiteten aus

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe ausgeweitet
  • du hast ausgeweitet
  • er/sie/es hat ausgeweitet
  • wir haben ausgeweitet
  • ihr habt ausgeweitet
  • sie/Sie haben ausgeweitet

Tương lai Futur I

  • ich werde ausweiten
  • du wirst ausweiten
  • er/sie/es wird ausweiten
  • wir werden ausweiten
  • ihr werdet ausweiten
  • sie/Sie werden ausweiten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich weite aus
  • du weitest aus
  • er/sie/es weite aus
  • wir weiten aus
  • ihr weitet aus
  • sie/Sie weiten aus

Mệnh lệnh Imperativ

  • weit aus! (du)
  • weitet aus! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to expand, to widen, to extend, to stretch; to escalate, to broaden

Câu hỏi thường gặp

ausweiten nghĩa là gì?

ausweiten (động từ) nghĩa là kéo dài, nối dài.

Chia động từ ausweiten ở thì hiện tại thế nào?

ich weite aus, du weitest aus, er/sie/es weitet aus, wir weiten aus, ihr weitet aus, sie/Sie weiten aus. Phân từ II: ausgeweitet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.