die Auszeichnungssprache
số nhiều: die Auszeichnungssprachen · sinh cách: der Auszeichnungssprache
die Auszeichnungssprache nghĩa là ngôn ngữ đánh dấu.
Nghĩa của Auszeichnungssprache
Danh từ · giống cái
- Ngôn ngữ đánh dấu.
Biến cách của Auszeichnungssprache (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Auszeichnungssprache | die Auszeichnungssprachen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Auszeichnungssprache | der Auszeichnungssprachen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Auszeichnungssprache | den Auszeichnungssprachen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Auszeichnungssprache | die Auszeichnungssprachen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ markup language
Câu hỏi thường gặp
Auszeichnungssprache nghĩa là gì?
Auszeichnungssprache (danh từ) nghĩa là ngôn ngữ đánh dấu.
Auszeichnungssprache là der, die hay das?
Auszeichnungssprache là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Auszeichnungssprache); số nhiều: die Auszeichnungssprachen.