TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Auszubildende

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Auszubildender

die Auszubildende nghĩa là người học nghề.

Nghĩa của Auszubildende

Danh từ · giống cái

  1. Người học nghề.

Biến cách của Auszubildende (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Auszubildendedie Auszubildende
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Auszubildenderder Auszubildender
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Auszubildenderden Auszubildenden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Auszubildendedie Auszubildende

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Auszubildende

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Auszubildende

  • Ich gebe zu, dass ich meine Söhne strenger unterwiesen habe als die anderen Auszubildenden. Tôi thừa nhận tôi đã đào tạo các con trai của mình nghiêm khắc hơn những học trò khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13100257

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ female apprentice, female trainee

Câu hỏi thường gặp

Auszubildende nghĩa là gì?

Auszubildende (danh từ) nghĩa là người học nghề.

Auszubildende là der, die hay das?

Auszubildende là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Auszubildende).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.