TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

autonom

/aʊ̯toˈnoːm/ giọng máy của trình duyệt

autonom nghĩa là tự trị.

Nghĩa của autonom

Tính từ

  1. Tự trị.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ autonomous

Câu hỏi thường gặp

autonom nghĩa là gì?

autonom (tính từ) nghĩa là tự trị.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.