TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Babybauch

danh từ giống đực
/ˈbeːbiˌbaʊ̯x/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Babybäuche · sinh cách: des Babybauches

der Babybauch nghĩa là bầu.

Nghĩa của Babybauch

Danh từ · giống đực

  1. Bầu.

Biến cách của Babybauch (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Babybauchdie Babybäuche
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Babybauchesder Babybäuche
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Babybauchden Babybäuchen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Babybauchdie Babybäuche

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ baby bump (belly of a pregnant woman); a baby's belly

Câu hỏi thường gặp

Babybauch nghĩa là gì?

Babybauch (danh từ) nghĩa là bầu.

Babybauch là der, die hay das?

Babybauch là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Babybauch); số nhiều: die Babybäuche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.