TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

babysitten

/ˈbeːbiˌzɪtn̩/ giọng máy của trình duyệt

babysitten nghĩa là trông trẻ, trông em.

Nghĩa của babysitten

Động từ

  1. Trông trẻ, trông em.

Chia động từ babysitten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gebabysittetPhân từ I: babysittend

Hiện tại Präsens

  • ich babysitte
  • du babysittest
  • er/sie/es babysittet
  • wir babysitten
  • ihr babysittet
  • sie/Sie babysitten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich babysittete
  • du babysittetest
  • er/sie/es babysittete
  • wir babysitteten
  • ihr babysittetet
  • sie/Sie babysitteten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gebabysittet
  • du hast gebabysittet
  • er/sie/es hat gebabysittet
  • wir haben gebabysittet
  • ihr habt gebabysittet
  • sie/Sie haben gebabysittet

Tương lai Futur I

  • ich werde babysitten
  • du wirst babysitten
  • er/sie/es wird babysitten
  • wir werden babysitten
  • ihr werdet babysitten
  • sie/Sie werden babysitten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich babysitte
  • du babysittest
  • er/sie/es babysitte
  • wir babysitten
  • ihr babysittet
  • sie/Sie babysitten

Mệnh lệnh Imperativ

  • babysitt! (du)
  • babysittet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ babysit (to watch or tend someone else's child for a period of time, often for money)

Câu hỏi thường gặp

babysitten nghĩa là gì?

babysitten (động từ) nghĩa là trông trẻ, trông em.

Chia động từ babysitten ở thì hiện tại thế nào?

ich babysitte, du babysittest, er/sie/es babysittet, wir babysitten, ihr babysittet, sie/Sie babysitten. Phân từ II: gebabysittet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.