die Balkanisierung
số nhiều: die Balkanisierungen · sinh cách: der Balkanisierung
die Balkanisierung nghĩa là balkan hóa.
Nghĩa của Balkanisierung
Danh từ · giống cái
- Balkan hóa.
Biến cách của Balkanisierung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Balkanisierung | die Balkanisierungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Balkanisierung | der Balkanisierungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Balkanisierung | den Balkanisierungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Balkanisierung | die Balkanisierungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Balkanization
Câu hỏi thường gặp
Balkanisierung nghĩa là gì?
Balkanisierung (danh từ) nghĩa là balkan hóa.
Balkanisierung là der, die hay das?
Balkanisierung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Balkanisierung); số nhiều: die Balkanisierungen.