TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Balkanisierung

danh từ giống cái
/balkaniˈziːʁʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Balkanisierungen · sinh cách: der Balkanisierung

die Balkanisierung nghĩa là balkan hóa.

Nghĩa của Balkanisierung

Danh từ · giống cái

  1. Balkan hóa.

Biến cách của Balkanisierung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Balkanisierungdie Balkanisierungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Balkanisierungder Balkanisierungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Balkanisierungden Balkanisierungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Balkanisierungdie Balkanisierungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Balkanization

Câu hỏi thường gặp

Balkanisierung nghĩa là gì?

Balkanisierung (danh từ) nghĩa là balkan hóa.

Balkanisierung là der, die hay das?

Balkanisierung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Balkanisierung); số nhiều: die Balkanisierungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.