TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

befürchten

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[bəˈfʏʁçtn̩] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của befürchten

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fear (something), be afraid of

Chia động từ befürchten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: befürchtetPhân từ I: befürchtend

Hiện tại Präsens

  • ich befürchte
  • du befürchtest
  • er/sie/es befürchtet
  • wir befürchten
  • ihr befürchtet
  • sie/Sie befürchten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich befürchtete
  • du befürchtetest
  • er/sie/es befürchtete
  • wir befürchteten
  • ihr befürchtetet
  • sie/Sie befürchteten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe befürchtet
  • du hast befürchtet
  • er/sie/es hat befürchtet
  • wir haben befürchtet
  • ihr habt befürchtet
  • sie/Sie haben befürchtet

Tương lai Futur I

  • ich werde befürchten
  • du wirst befürchten
  • er/sie/es wird befürchten
  • wir werden befürchten
  • ihr werdet befürchten
  • sie/Sie werden befürchten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich befürchte
  • du befürchtest
  • er/sie/es befürchte
  • wir befürchten
  • ihr befürchtet
  • sie/Sie befürchten

Mệnh lệnh Imperativ

  • befürcht! (du)
  • befürchtet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với befürchten

  • Ich befürchte es wird morgen regnen. Tôi sợ ngày mai trời sẽ mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #347430

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ befürchten ở thì hiện tại thế nào?

ich befürchte, du befürchtest, er/sie/es befürchtet, wir befürchten, ihr befürchtet, sie/Sie befürchten. Phân từ II: befürchtet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.