befürchten
Nghĩa của befürchten
Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to fear (something), be afraid of
Chia động từ befürchten
Hiện tại Präsens
- ich befürchte
- du befürchtest
- er/sie/es befürchtet
- wir befürchten
- ihr befürchtet
- sie/Sie befürchten
Quá khứ đơn Präteritum
- ich befürchtete
- du befürchtetest
- er/sie/es befürchtete
- wir befürchteten
- ihr befürchtetet
- sie/Sie befürchteten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe befürchtet
- du hast befürchtet
- er/sie/es hat befürchtet
- wir haben befürchtet
- ihr habt befürchtet
- sie/Sie haben befürchtet
Tương lai Futur I
- ich werde befürchten
- du wirst befürchten
- er/sie/es wird befürchten
- wir werden befürchten
- ihr werdet befürchten
- sie/Sie werden befürchten
Giả định I Konjunktiv I
- ich befürchte
- du befürchtest
- er/sie/es befürchte
- wir befürchten
- ihr befürchtet
- sie/Sie befürchten
Mệnh lệnh Imperativ
- befürcht! (du)
- befürchtet! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với befürchten
- Ich befürchte es wird morgen regnen. Tôi sợ ngày mai trời sẽ mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #347430
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
Chia động từ befürchten ở thì hiện tại thế nào?
ich befürchte, du befürchtest, er/sie/es befürchtet, wir befürchten, ihr befürchtet, sie/Sie befürchten. Phân từ II: befürchtet.