TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Befriedigung

danh từ giống cái
[bəˈfʁiːdɪɡʊŋ] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Befriedigungen · sinh cách: der Befriedigung

die Befriedigung nghĩa là sự thỏa mãn.

Nghĩa của Befriedigung

Danh từ · giống cái

  1. Sự thỏa mãn.

Biến cách của Befriedigung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Befriedigungdie Befriedigungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Befriedigungder Befriedigungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Befriedigungden Befriedigungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Befriedigungdie Befriedigungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ satisfaction

Câu hỏi thường gặp

Befriedigung nghĩa là gì?

Befriedigung (danh từ) nghĩa là sự thỏa mãn.

Befriedigung là der, die hay das?

Befriedigung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Befriedigung); số nhiều: die Befriedigungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.